Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa đế quốc.danh từ
- Tên đế quốc.danh từ
- Người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế.danh từ
- Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
The imperialistic spoke loudly at the debate.
-
That imperialistic leader wanted more control.
-
The imperialistic backed the old ruler.
-
They rejected the imperialistic plan completely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép