Nghĩa tiếng Việt
- Đế quốc hoá (một chính thể).động từ
- Đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế.động từ
- Phong làm hoàng đế.động từ
Ví dụ
-
The ruler tried to imperialize the small state.
-
The city was imperialized under one strong leader.
-
They imperialized him after the old king died.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép