Nghĩa tiếng Việt
- Bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được.tính từ
- Tồn tại lâu dài.tính từ
Tiếng Nhật
- 不朽ふきゅうbất hủ, vĩnh cửu
Ví dụ
-
These imperishable stones can survive for centuries.
-
Their friendship felt imperishable through many hard years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép