Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thường xuyên.danh từ
- Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.danh từ
- vô thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 無常むじょうsự vô thường
Ví dụ
-
The impermanence of summer bothered her.
-
He accepted the impermanence of the job.
-
The lesson was about impermanence and change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép