Nghĩa tiếng Việt
- Không thấu qua được, không thấm (nước... ).tính từ
- Không tiếp thu được, trơ trơ.tính từ
- Mỹ không thể bị hư hỏng.tính từ
Ví dụ
-
The raincoat is impervious to water.
-
He was impervious to praise and criticism alike.
-
The new phone seems impervious to small scratches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép