TanroDictionary Sổ từ

impervious

/ɪmˈpɜːviəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thấu qua được, không thấm (nước... ).tính từ
  2. Không tiếp thu được, trơ trơ.tính từ
  3. Mỹ không thể bị hư hỏng.tính từ

Ví dụ

  1. The raincoat is impervious to water.

  2. He was impervious to praise and criticism alike.

  3. The new phone seems impervious to small scratches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép