Nghĩa tiếng Việt
- Chốc lở, mắc bệnh chốc lở.tính từ
Ví dụ
-
The doctor treated the impetiginous rash carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmpəˈtɪdʒənəs/
The doctor treated the impetiginous rash carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép