TanroDictionary Sổ từ

impetiginous

/ˌɪmpəˈtɪdʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốc lở, mắc bệnh chốc lở.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor treated the impetiginous rash carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép