Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh chốc lở.danh từ
Ví dụ
-
The child was treated for impetigo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmpɪˈtaɪɡəʊ/
The child was treated for impetigo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép