TanroDictionary Sổ từ

impetigo

/ˌɪmpɪˈtaɪɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh chốc lở.danh từ

Ví dụ

  1. The child was treated for impetigo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép