Nghĩa tiếng Việt
- Khẩn cầu được (cái gì).động từ
- Xin, nài xin.động từ
Ví dụ
-
We impetrate help from the city office.
-
She impetrate the guide for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép