Nghĩa tiếng Việt
- Để khẩn cầu được (cái gì).tính từ
- Để xin, để nài xin.tính từ
Ví dụ
-
His impetrative tone asked for another chance.
-
She gave an impetrative plea for help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép