Nghĩa tiếng Việt
- Người khẩn cầu được.danh từ
- Người xin, người nài xin.danh từ
Ví dụ
-
The impetrator begged for mercy in the hall.
-
The impetrator asked for one more day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép