TanroDictionary Sổ từ

impetuosity

/ɪmˌpɛtʃəˈwɑːsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt.danh từ
  2. Tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng.danh từ

Ví dụ

  1. Her impetuositi made her speak before thinking.

  2. His impetuositi led him to quit too quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép