TanroDictionary Sổ từ

impetus

/ˈɪmpɪtəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức xô tới, sức đẩy tới.danh từ
  2. Sự thúc đẩy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wind gave the boat extra impetus.

  2. A kind teacher can give a child impetus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép