Nghĩa tiếng Việt
- Sức xô tới, sức đẩy tới.danh từ
- Sự thúc đẩy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wind gave the boat extra impetus.
-
A kind teacher can give a child impetus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép