Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo.danh từ
- Sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the impiety today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép