TanroDictionary Sổ từ

impiety

/(ˌ)ɪmˈpɑɪəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo.danh từ
  2. Sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the impiety today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép