Nghĩa tiếng Việt
- Sự đụng chạm, sự va chạm.danh từ
- Sự tác động, sự ảnh hưởng.danh từ
- Sự chạm đến, sự vi phạm.danh từ
Ví dụ
-
The impingement of branches on the roof was loud.
-
The wind's impingement on the tent was strong.
-
The noise caused impingement on his focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép