TanroDictionary Sổ từ

impiously

/ˈɪmpiəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất kính, bất hiếu.D

Ví dụ

  1. She spoke impiously during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép