Nghĩa tiếng Việt
- Bất kính, bất hiếu.D
Ví dụ
-
She spoke impiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmpiəsli/
She spoke impiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép