TanroDictionary Sổ từ

impish

/ˈɪmpɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ; như ma quỷ.tính từ
  2. Tinh quái, tinh ma quỷ quái.tính từ

Ví dụ

  1. The impish child hid the keys and smiled.

  2. The impish boy played a funny trick on us.

  3. an impish boy

    một thằng bé tinh quái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép