Nghĩa tiếng Việt
- Tàn nhẫn, nhẫm tâm.tính từ
Ví dụ
-
His impiteous reply hurt her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmpɪˌtuːz/
His impiteous reply hurt her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép