TanroDictionary Sổ từ

impiteous

/ˈɪmpɪˌtuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn nhẫn, nhẫm tâm.tính từ

Ví dụ

  1. His impiteous reply hurt her feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép