Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từ
- Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từ
Ví dụ
-
His implacableness surprised even his friends.
-
The heat had an implacableness that lasted all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép