TanroDictionary Sổ từ

implacableness

/ɪmˈplækəblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từ
  2. Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từ

Ví dụ

  1. His implacableness surprised even his friends.

  2. The heat had an implacableness that lasted all week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép