TanroDictionary Sổ từ

implacental

/ɪmpləˈsentəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nhau.tính từ
  2. Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).danh từ

Ví dụ

  1. The jacket's implacental design kept it light.

  2. The museum showed an implacental animal skeleton.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép