Nghĩa tiếng Việt
- Không có nhau.tính từ
- Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).danh từ
Ví dụ
-
The shell is implacentate and has no placenta.
-
The book described an implacentate mammal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép