TanroDictionary Sổ từ

implanted

/ɪmplˈæntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của implantđộng từ

Ví dụ

  1. The doctor implanted a chip in the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép