Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ.danh từ
Ví dụ
-
His excuse had clear implausibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˌplɔːsəˈbɪləti/
His excuse had clear implausibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép