TanroDictionary Sổ từ

implausible

/ɪmˈplɔːzəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His excuse sounded implausible to everyone in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép