Nghĩa tiếng Việt
- Có thể kiện, có thể khởi tố.tính từ
Ví dụ
-
The claim was impleadable in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpledəbəl/
The claim was impleadable in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép