Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện.tính từ
- Implementary.tính từ
Ví dụ
-
A hammer is an implemental tool in repair work.
-
The new steps are implemental for the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép