Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của implementđộng từ
Ví dụ
-
She implemented the rule right away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmpləmɛntɪd/
She implemented the rule right away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép