TanroDictionary Sổ từ

impletion

/ɪmˈpliːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầy đủ; sự làm đầy.danh từ

Ví dụ

  1. The bowl reached impletion after the last pour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép