Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầy đủ; sự làm đầy.danh từ
Ví dụ
-
The bowl reached impletion after the last pour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpliːʃən/
The bowl reached impletion after the last pour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép