TanroDictionary Sổ từ

implicating

/ˈɪmplɪkˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implicate.động từ

Ví dụ

  1. He is implicating himself by lying again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép