Nghĩa tiếng Việt
- Để ngụ ý, để gợi ý.tính từ
Ví dụ
-
His smile had an implicational meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmpləˌkeɪʃəˈneɪt/
His smile had an implicational meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép