TanroDictionary Sổ từ

implicational

/ˌɪmpləˌkeɪʃəˈneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để ngụ ý, để gợi ý.tính từ

Ví dụ

  1. His smile had an implicational meaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép