Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của implyđộng từ
- Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.tính từ
Tiếng Nhật
- 言外げんがいngụ ý, ý ngoài lời
Ví dụ
-
He implied that the plan was risky.
-
Her implied warning made us wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép