TanroDictionary Sổ từ

implied

/ɪmˈplɑɪəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của implyđộng từ
  2. Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He implied that the plan was risky.

  2. Her implied warning made us wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép