Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implode.động từ
Ví dụ
-
The old building was imploding after the blast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmplˈəʊdɪŋ/
The old building was imploding after the blast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép