TanroDictionary Sổ từ

implorer

/ɪmˈplɔːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin.danh từ

Ví dụ

  1. The implorer asked for help in a soft voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép