Nghĩa tiếng Việt
- Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.tính từ
Ví dụ
-
He looked at her with imploring eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈplɔrin/
He looked at her with imploring eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép