TanroDictionary Sổ từ

impluvium

/ɪmˈpluːvjəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từ

Ví dụ

  1. The impluvium was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép