Nghĩa tiếng Việt
- Thống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từ
Ví dụ
-
The impluvium was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpluːvjəm/
The impluvium was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép