TanroDictionary Sổ từ

impolicy

/ɪmˈpɑːləsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách vụng, chính sách khôn ngoan.danh từ
  2. Việc làm thất sách.danh từ

Ví dụ

  1. That quick decision was plain impolicy.

  2. Skipping the guide was a clear impolicy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép