TanroDictionary Sổ từ

impolitic

/ɪmˈpɒlətɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách.tính từ

Ví dụ

  1. Skipping the meeting was impolitic and caused trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép