Nghĩa tiếng Việt
- Những cái không thể lường được.danh từ
Ví dụ
-
Some imponderabilia affect every big choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˌpɑːndəˈeɪʃəbli/
Some imponderabilia affect every big choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép