Nghĩa tiếng Việt
- Tính không trọng lượng.danh từ
- Tính không thể cân được, tính không thể đo lường được.danh từ
- Tính không thể lường được.danh từ
Ví dụ
-
The feather's imponderabiliti made it drift slowly.
-
Their plan had an imponderabiliti few noticed.
-
Life has much imponderabiliti at times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép