TanroDictionary Sổ từ

imponderability

/ɪmˌpɑːndəˈæsətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không trọng lượng.danh từ
  2. Tính không thể cân được, tính không thể đo lường được.danh từ
  3. Tính không thể lường được.danh từ

Ví dụ

  1. The feather's imponderabiliti made it drift slowly.

  2. Their plan had an imponderabiliti few noticed.

  3. Life has much imponderabiliti at times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép