Nghĩa tiếng Việt
- Không có trọng lượng; rất nhẹ.tính từ
- Không thể cân được, không thể đo lường được.tính từ
- Không thể lường được.tính từ
- Cái không thể lường được.danh từ
Ví dụ
-
The feather felt almost imponderable in my hand.
-
The problem is imponderable and hard to measure.
-
The future remains imponderable for most of us.
-
Love is an imponderable that cannot be measured.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép