Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá... ).danh từ
Ví dụ
-
Low cost improved the importabiliti of the product.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˌpɔːrtəˈtɪbəli/
Low cost improved the importabiliti of the product.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép