Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của importđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop imported fruit from abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpo(ː)rtɪd/
The shop imported fruit from abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép