Nghĩa tiếng Việt
- Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.danh từ
Ví dụ
-
The importee joined the class on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpɔːrti/
The importee joined the class on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép