TanroDictionary Sổ từ

importee

/ɪmˈpɔːrti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.danh từ

Ví dụ

  1. The importee joined the class on Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép