TanroDictionary Sổ từ

importer

/ɪmˈpɔːtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.danh từ

Ví dụ

  1. Our importer brings tea from overseas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép