TanroDictionary Sổ từ

importunity

/ˌɪmpɜːˈtuːnəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.danh từ
  2. Sự thúc bách (của công việc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her importuniti annoyed the busy clerk.

  2. The importuniti of the deadline grew.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép