Nghĩa tiếng Việt
- Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.danh từ
- Sự thúc bách (của công việc).danh từ
Tiếng Nhật
- 督促とくそくsự đôn đốc, thúc giục
Ví dụ
-
Her importuniti annoyed the busy clerk.
-
The importuniti of the deadline grew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép