TanroDictionary Sổ từ

imposable

/ɪmˈpəʊzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng.tính từ
  2. Có thể đánh lừa, có thể đánh tráo.tính từ

Ví dụ

  1. The task was imposable for the young child.

  2. The trick looked imposable at first glance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép