Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng.tính từ
- Có thể đánh lừa, có thể đánh tráo.tính từ
Ví dụ
-
The task was imposable for the young child.
-
The trick looked imposable at first glance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép