TanroDictionary Sổ từ

imposingness

/ɪmˈpəʊzɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ.danh từ

Ví dụ

  1. The old hall had real imposingness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép