TanroDictionary Sổ từ

impossibility

/ˌɪmˌpɑːsəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Impossibleness.danh từ
  2. Việc không thể làm được.danh từ
  3. Điều không thể có, điều không thể xảy ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The impossibiliti of the task was obvious.

  2. Climbing that wall was an impossibiliti for me.

  3. Finding peace overnight was an impossibiliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép