Nghĩa tiếng Việt
- Impossibleness.danh từ
- Việc không thể làm được.danh từ
- Điều không thể có, điều không thể xảy ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 不可能ふかのうkhông thể
Ví dụ
-
The impossibiliti of the task was obvious.
-
Climbing that wall was an impossibiliti for me.
-
Finding peace overnight was an impossibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép