Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm được.D
- Không thể có được, không thể xảy ra được.D
Ví dụ
-
They worked impossibly all day.
-
She spoke impossibly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép