TanroDictionary Sổ từ

imposthume

/ˈɪmpəsfjuːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. The cut became an imposthume by evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép