Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất lực.danh từ
- Bệnh liệt dương.danh từ
Ví dụ
-
Fear left him with total impotency in the crisis.
-
The clinic treated impotency with care and privacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép